[Review] Sữa rửa mặt Muji Mild Face Soap 220g có tốt không?

Sữa rửa mặt Muji Face Soap Nhật là dòng phổ biến nhất và giá thành cũng hợp lý nhất

Cụ tỉ thì em này có gì đặc biệt, độ pH bao nhiêu, ưu và nhược điểm là gì, da gì nên dùng…

Tất cả sẽ nằm trong phần nội dung review của mình ở bên dưới ha

Đánh giá về thiết kế bao bì của tuýp sữa rửa mặt Muji

– Thiết kế đơn giản không cầu kì, chỉ có 1 tông màu trắng đơn giản thôi

– Tuýp sữa rửa mặt dạng nhựa trong suốt, có thể nhìn thấy được một chút chất kem của sữa rửa mặt bên trong

– Thiết kế dạng nắp bật tiện dùng. Thân nhựa mềm cùng đầu tuýp nhỏ, dễ điều chỉnh lượng dùng

– Tuýp tương đối lớn, dung lượng tận 200g dùng không biết tới bao giờ mới hết :v

Review kết cấu mùi hương của sữa rửa mặt Muji Nhật

– Chất em này như là kem đánh răng á các nàng, sệt sệt mịn mịn

– Chỉ cần cho một tí ra lưới tạo bọt, thêm một tí nước, đánh lên là bọt cực kỳ nhiều, bông xốp ơi là xốp bông luôn

– Em này hoàn toàn hẻm có mùi gì hết :v

– Cực kỳ hợp những nàng da nhạy cảm, khó tính, không thích mỹ phẩm có mùi hương

Cảm nhận của mình về sữa rửa mặt Muji Face Soap

Mình chọn em này vì thành phần khá đơn giản, không cồn, không hương liệu và không dầu khoáng

Ngoài làm sạch, sản phẩm có thêm một số thành phần dưỡng ẩm cho da nên mình hi vọng sẽ không làm da căng khô

Khi dùng, quả đúng là sản phẩm làm sạch da nhưng không bị khô căng, vẫn giữ được độ ẩm nhẹ. Mình ưu tiên sản phẩm dịu nhẹ vì muốn hạn chế các thành phần dễ gây kích ứng vì da mình tương đối nhạy cảm.

Hoặc như những đợt mà da có mụn, mình sẽ ưu tiên dùng em này vì em ý sẽ lành với da mụn hơn, mặc dù không có hiệu quả trị mụn gì hết

Cách sử dụng sữa rửa mặt Muji của Nhật

– Lấy lượng phù hợp ra tay

– Massage đều khắp mặt

– Rửa sạch lại với nước

Thành phần chi tiết của sữa rửa mặt Muji

Water, Glycerin, Myristic Acid, Stearic Acid, Potassium Hydroxide, Palmitic Acid, Glycol Distearate, Lauric Acid, TEA Cocoyl Glutamate, Disodium Lauriminodiacetate, Polyquaternium-51, Sodium Hyaluronate, Ceramide NP, Dipotassium Glycyrrhizate, Eucalyptus Leaf Extract, Portulaca Oleracea Extract, Grapefruit Seed Extract, Butylene Glycol, PPG-24 Glycereth-24, Lauramide DEA, Glyceryl Stearate, Polyquaternium-10

Review ưu điểm & nhược điểm

Ưu điểm

– Không gây căng khô da khi dùng nhờ hàm lượng dưỡng da cao

– Khả năng tạo bọt bông mịn tốt

Nhược điểm

– Bao bì không có seal kĩ càng

 

Để lại một bình luận

Your email address will not be published. Required fields are marked *